Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Ngô Văn Cạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 48 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 114 Xem chi tiết →
  3. Nhân Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 894 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 425 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ca Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 388 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Các Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách