Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Trần Văn Ca Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Can Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1960 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cay Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/6/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách