Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Phạm Văn Cẩu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1989 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Quách Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Quách Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Quách văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
- Thái Văn Câm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Trà Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1948 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Cải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Cảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 76 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1952 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 31 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa