Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 599 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Cánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 575 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 762 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 481 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 484 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguễn Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách