Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cặp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cặp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 608 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Cần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Cách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách