Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu BTC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1975 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 131 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa