Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Lại Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Mã Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 209 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 337 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 169 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nông văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách