Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Tạ văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vy Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 386 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 365 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1015 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 596 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 85 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cầm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 895 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Câu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 303 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đinh văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa