Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Trần Văn Cang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. lê văn Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A1 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Cách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cao Văn cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Cáp Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Cạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 314 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách