Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Ngô Văn Cẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- P han Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Phan Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 943 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2007 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 532 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 581 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa