Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Trịnh Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H6 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Cân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  11. Hồng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Hứa Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Cậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách