Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Đoàn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Cân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đường Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 244 · Khu 9A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 349 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Cát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Cát Năm sinh: 24/1940 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Cải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Can Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Cặn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/03/1977 Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 800 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách