Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Trịnh Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 26 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Vy Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Cả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Cập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 152 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 152 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  16. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  18. trần văn cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách