Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quách Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Trương Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ca Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/11/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa