Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Lê Văn Canh Năm sinh: 20/1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 375 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 302 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 120 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 318 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách