Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.
- Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1959 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Quách Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Đức Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Thân Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 621 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 623 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Các Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 639 Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa