Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1883 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 100 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 22 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách