Tìm thấy 4.426 hồ sơ cho “Văn Ca”.

  1. Lường Văn Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: TAM MỸ, ĐỊNH HÓA, THÁI NGUYÊN Đơn vị: D BỘ 16 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 360 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lường Văn Căn
  2. Mai Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 198 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 362 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 341 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 67 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  5. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/1/1969 Mai táng ban đầu: Đồi cao 4 trường Văn Hóa
→ Xem cả 67 người trong các danh sách