Tìm thấy 3.616 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Vỏ Văn Cững. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 217 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. huỳnh văn củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  5. trần Văn Cười Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 112 Xem chi tiết →
  6. trần Văn Cừu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. trần văn cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Âu Văn Cựu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 28 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cứ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Cự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn cửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 301 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 301 người trong các danh sách