Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.
- Tăng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cù Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vương Văn Cuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Diệp Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cụi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Kim Văn Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 334 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lã Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000