Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Lương Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 854 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 442 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cúi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3830 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 947 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 603 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3802 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách