Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách