Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.
- Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3856 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cử Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3987 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1119 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hán Văn Cuộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 777 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hồng Văn Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- La Văn Cừu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000