Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Ninh văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cù Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1204 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cứu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1977 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 264 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Cực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Thân Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Thân Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách