Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.
- Trần Văn Cức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 241 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 54 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 329 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 453 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Tống Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 207 · Khu A Xem chi tiết →
- Tống Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 42 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tống Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tống Văn Cữ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Võ Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- hồ văn cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- mai văn cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 122 · Hàng 6 · Khu m Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000