Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Bào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1988 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách