Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 155 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 428 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 442 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 236 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 713 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000