Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Huỳnh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 147 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Kim Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Kiều Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1946 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 164 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách