Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Đặng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 346 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 690 Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 351 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Cuốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 246 · Khu 9A Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Dương văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1946 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách