Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ văn Cự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Vương Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 68 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 697 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đào Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào văn Cư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 296 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 699 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000