Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.

  1. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 90 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cụt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 370 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 770 Xem chi tiết →
  14. Tứ Văn Củi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 787 · Khu K5 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Cưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 121 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  5. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
→ Xem cả 218 người trong các danh sách