Tìm thấy 3.683 hồ sơ cho “Văn Cừ”.
- Văn Cừ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ ( 5 Cư) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 222 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu (Cư) Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đào Văn Cứ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000