Tìm thấy 431 hồ sơ cho “Văn Cầu”.

  1. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 149 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  5. phạm văn cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Cầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Cầu Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Câu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 233 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Đỗng Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 65 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 9C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Phạm Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 28/12/1966
  5. Hoàng Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 10/10/1966
→ Xem cả 124 người trong các danh sách