Tìm thấy 431 hồ sơ cho “Văn Cầu”.

  1. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 2 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 397 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Câu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Bình Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  4. Phạm Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 28/12/1966
  5. Hoàng Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tân Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 10/10/1966
→ Xem cả 124 người trong các danh sách