Tìm thấy 593 hồ sơ cho “Văn Biên”.

  1. Vũ Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. La Văn Biện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Biền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Chợ Rã - Bắc Thái - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 Quê quán: Trường thịnh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 Quê quán: Xuân Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1982 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Dương Quan - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Hiệp - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hà Thập - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D17 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thân Văn Biền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 113 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  3. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  4. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/9/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Kon Tum
→ Xem cả 113 người trong các danh sách