Tìm thấy 593 hồ sơ cho “Văn Biên”.

  1. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 488 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Biến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/52 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 224 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Biên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 45 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 113 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  3. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
  4. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/9/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Kon Tum
→ Xem cả 113 người trong các danh sách