Tìm thấy 593 hồ sơ cho “Văn Biên”.
- Phan Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biện Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Thân Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Thân Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
- Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 113 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
- Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
- Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/9/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1043 Kon Tum