Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.

  1. Mùi Văn Dè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 407 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 285 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 755 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 169 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 296 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  3. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
  4. Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
  5. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 169 người trong các danh sách