Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Phạm Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1301 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đém Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b21 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 344 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
- Phạm Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 348 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Phạm văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 558 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Đễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 272 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 272 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẹn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06