Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1004 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1817 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 337 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 335 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1630 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 159 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1395 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1610 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1954 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 62 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 951 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06