Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.

  1. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1110 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Đênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Dem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Den Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Dé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đen Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dèn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  3. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
  4. Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
  5. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 169 người trong các danh sách