Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Vũ Văn Đềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Vương Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dễ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đồng Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06