Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Trần Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 69 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Võ Văn Dẹo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 406 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Võ Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 520 · Khu Dân Chánh (B) Xem chi tiết →
- Võ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06