Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.

  1. Phan Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Để Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Đễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1957 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Để Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 174 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  3. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
  4. Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
  5. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 169 người trong các danh sách