Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Cao Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 156 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Dê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 114 Xem chi tiết →
- Giang Văn Đễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 188 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 229 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 166 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hà Văn Đệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1942 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06