Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Võ Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1928 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1686 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1957 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06