Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.

  1. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đề Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Thân Văn Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn De Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dêl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1964 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Tô văn Dẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Deng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Dương Hưu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1848 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
  3. Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
  4. Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
  5. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06
→ Xem cả 169 người trong các danh sách