Tìm thấy 1.551 hồ sơ cho “Văn Đe”.
- Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Văn Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chung Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1959 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 78 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2393 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ văn Deo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Hồ văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hứa văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- La văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 169 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/09/1966
- Giang Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966
- Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08
- Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (56-11)06