Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Văn Đương”.

  1. Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Chu văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Diệp Văn Dương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 29/8/1953 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Dưỡng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/9/1986 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Lãnh văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dương Năm sinh: 1/10/1942 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 389 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lý Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 441 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Dưỡng Năm sinh: 10/5/1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 215 người trong các danh sách