Tìm thấy 1.187 hồ sơ cho “Văn Đương”.

  1. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Cao văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 179 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Mong văn Đướng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Đồng Mò - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  5. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 215 người trong các danh sách